Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từ

  1. 1

    chó

    Động vật đánh hơi giỏi, tai rất thính và thông minh, được nuôi với mục đích làm động vật cảnh hay đi theo người săn bắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 냄새를 잘 맡고 귀가 매우 밝으며 영리하고 사람을 잘 따라 사냥이나 애완 등의 목적으로 기르는 동물.

    • Tôi nuôi cùng lúc một con chó trắng và một con mèo đen.

    • Hôm qua tôi bị con chó dữ của bạn cắn nên tay chảy máu.

  2. 2

    đồ chó, lũ chó

    (cách nói chửi mắng) Người xấu không đáng làm người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (욕하는 말로) 사람답지 못한 나쁜 사람.

    • Chú tôi hễ uống rượu vào là thành ra như con chó.

    • Gã tồi đó là một thằng chó má không đáng để giao du.

2.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 個/箇/介cá

  1. 1

    cái

    Đơn vị dùng đếm đồ vật riêng biệt theo từng cái.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 낱으로 떨어진 물건을 세는 단위.

    • Yu-min phân vân không biết nên đội chiếc nào trong số nhiều chiếc mũ.

    • Seung-gyu thích quýt nên một mình ăn hết mười quả quýt.