Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

강아지

gangaji[강아지]Sơ cấp · TOPIK IĐộng vật

chó con, cún con

Danh từ

  1. 1

    chó con, cún con

    Con chó còn nhỏ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 개의 새끼.

    • Bố mang về nhà một chú cún mới sinh chưa được bao lâu.

    • Vừa bước vào nhà, hai chú cún nhỏ vẫy đuôi chào đón tôi.

  2. 2

    cún

    Từ mà cha mẹ hay ông bà trìu mến gọi con hay cháu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 부모나 할아버지, 할머니가 자식이나 손주를 귀여워하면서 부르는 말.

    • Ông bà vẫn gọi tôi đã lớn tướng là “cún con”.

    • Ông phải mua đồ ngon cho cún con xinh xắn của ông mới được.

      Cháu cảm ơn ông ạ.