Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
chó con, cún con
Con chó còn nhỏ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 개의 새끼.
Bố mang về nhà một chú cún mới sinh chưa được bao lâu.
Vừa bước vào nhà, hai chú cún nhỏ vẫy đuôi chào đón tôi.
- 2
cún
Từ mà cha mẹ hay ông bà trìu mến gọi con hay cháu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 부모나 할아버지, 할머니가 자식이나 손주를 귀여워하면서 부르는 말.
Ông bà vẫn gọi tôi đã lớn tướng là “cún con”.
Ông phải mua đồ ngon cho cún con xinh xắn của ông mới được.
Cháu cảm ơn ông ạ.