Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

갖다

gatda[갇따]Sơ cấp · TOPIK I

mang, cầm

Động từ

  1. 1

    mang, cầm

    Nắm trong tay hay có trên người cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 손에 쥐거나 몸에 지니다.

    • Bây giờ tôi đang cầm cuốn sách nhặt được ở thư viện lúc nãy.

    • Người hàng xóm mới chuyển đến nhà bên cạnh hôm qua mang bánh tteok sang nhà tôi.

  2. 2

    có, sở hữu

    Làm cho thành cái của mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자기 것으로 하다.

    • Mọi công dân đều có quyền được giáo dục bình đẳng.

    • Seunggyu vô cùng vui mừng vì sau mười năm cuối cùng cũng có nhà riêng.

  3. 3

    có, mang

    Có nghề nghiệp hay tư cách, chứng chỉ, thân phận...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 직업이나 자격, 자격증, 신분 등을 지니다.

    • Trong số chúng tôi, chỉ có Seunggyu có bằng lái xe.

    • Tôi giỏi toán nên có biệt danh là “thiên tài toán học”.

  4. 4

    có

    Có tri thức, kinh nghiệm, lịch sử...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지식, 경험, 역사 등을 지니다.

    • Dân tộc ta là dân tộc có cội nguồn sâu xa với lịch sử hơn năm nghìn năm.

    • Giám đốc Kim định tuyển người có kinh nghiệm làm việc trên mười năm.