Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

사흘

saheul[사흘]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

ngày mồng ba

Danh từ

  1. 1

    Ba ngày.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 세 날.

    • Mưa mùa kéo dài suốt ba ngày.

    • Ba ngày sau khi nhận lá thư ấy, tôi về quê thăm mẹ.

  2. 2

    ngày mồng ba

    Ngày thứ ba tính từ ngày đầu tiên mỗi tháng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 매달 첫째 날부터 헤아려 셋째 되는 날.

    • Jisu sinh ngày mùng ba tháng năm.

    • Ở làng này, hằng năm vào ngày mùng ba tháng giêng người ta làm lễ cầu bình an cho làng.