Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

참다

chamda[참따]Sơ cấp · TOPIK I

chịu đựng

Động từ

  1. 1

    chịu đựng

    Cố nén và chịu đựng hiện tượng sinh lí như nụ cười, nước mắt, nỗi đau, cơn ho...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 웃음, 눈물, 아픔, 기침 등과 같은 생리적인 현상을 억누르고 견디다.

    • Không cưỡng được cơn buồn ngủ, cô ấy gục xuống bàn ngủ thiếp đi.

    • Khi thuốc mê hết tác dụng, bệnh nhân không chịu nổi cơn đau ập đến và hét lên thật to.

  2. 2

    chịu đựng

    Giữ và khống chế những tình cảm như đau buồn, sợ hãi, giận dữ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 슬픔, 무서움, 화 등의 감정을 억누르고 다스리다.

    • Bọn trẻ không kìm được tò mò, quẹt diêm châm lửa vào giấy thử.

    • Nghe thầy mắng, cô ấy không kìm được tủi thân và bắt đầu rơi nước mắt.

  3. 3

    chịu đựng, cam chịu

    Gắng vượt qua việc khó khăn và vất vả.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 힘들고 어려운 일을 잘 버티어 내다.

    • Dù có nghịch cảnh và gian khổ hơn thế này, tôi vẫn tự tin sẽ chịu đựng và vượt qua.

    • Anh ấy chịu đựng mọi gian khổ, kiên trì học tập và đã trở thành người tài giỏi.

  4. 4

    cam chịu, chịu đựng

    Chịu đựng và chờ đợi trong suốt thời gian nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 시간 동안을 견디고 기다리다.

    • Tôi cần thêm chút thời gian để hoàn tất công việc, xin hãy chờ thêm hai ngày nữa.

    • Anh ấy hứa với chủ nhà rằng nếu chờ thêm vài ngày nữa thì nhất định sẽ trả tiền trọ còn nợ.