Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 封紙phong chỉ
- 1
bao, túi
Túi làm bằng giấy hay ni lông... để có thể cho đồ vật vào bên trong.
Định nghĩa tiếng Hàn: 안에 물건을 넣을 수 있게 종이나 비닐 등으로 만든 주머니.
Em tôi xé gói mì rồi cho mì vào nước sôi.
Bọn trẻ dùng kẹp nhặt đầu mẩu thuốc lá và rác rồi cho vào túi rác.
- 2
gói, túi
Đơn vị đếm lượng bột hoặc đồ vật... nhỏ đựng trong túi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 작은 물건이나 가루 등을 봉지에 담아 그 분량을 세는 단위.
Seunggyu mua một chai nước ngọt và hai gói bánh ở cửa hàng rồi đi ra.
Jisu đang trên đường về nhà với một bìa đậu phụ và một túi giá đỗ.