Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
vòng quay, bánh xe
Vật được làm thành hình tròn để quay hay lăn đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돌리거나 굴리려고 둥글게 만든 물건.
Bơm lại hơi cho bánh xe đạp xong, xe chạy rất êm.
Vì một bánh xe của vali bị hỏng nên cô ấy cứ phải xách chiếc vali nặng đi suốt.
2.Danh từ phụ thuộc
- 1
vòng quay
Đơn vị đếm số lần quay vòng quanh của một vòng quay nào đó.như thể vẽ hình tròn
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 둘레를 원을 그리듯이 빙 도는 횟수를 세는 단위.
Từ sáng tôi đã chạy mười vòng sân vận động nên chân đau quá.
Ăn tối xong, lâu lắm rồi mới đi dạo một vòng quanh khu phố nên thấy thật sảng khoái.