Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    bên ngoài

    Chỗ bên ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 밖이 되는 곳.

    • Lâu lắm mới ra ngoài tập thể dục nên thấy sảng khoái hẳn.

    • Dù trời lạnh, bọn trẻ vẫn chạy nhảy vui đùa ngoài trời.

  2. 2

    ngoài trời

    Phần bên ngoài của tòa nhà mà không che khuất bầu trời và bốn phía.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사방과 하늘을 가리지 않은 건물의 바깥.

    • Hôm qua run rẩy ngoài trời cả ngày nên tôi bị ốm ngay.

    • Không tìm được chỗ trọ, chúng tôi đành phải ngủ ngoài trời.