Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

무렵

muryeop[무렵]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

khoảng thời kì, vào lúc

Danh từ phụ thuộc

  1. 1

    khoảng thời kì, vào lúc

    Thời kì nào đó và lúc không cụ thể mà đại khái.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 시기와 대략 일치하는 때.

    • Vào khoảng thời gian tôi sắp tốt nghiệp, ở trường đã xảy ra một vụ tai nạn lớn.

    • Đến lúc chạng vạng mà em vẫn chưa về nên mẹ lo lắng đi tìm.