Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
là, ủi
Đưa bàn là (bàn ủi) vào quần áo hay vải vóc và đưa qua đưa lại để làm phẳng hoặc tạo thành nếp (ly).
Định nghĩa tiếng Hàn: 옷이나 천 등의 구김을 펴거나 줄을 세우기 위해 다리미로 눌러 문지르다.
Người vợ là phẳng chiếc áo sơ mi để chồng mặc đi làm ngày mai.
Đang là quần đồng phục thì tôi làm cháy quần bằng bàn là.