Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

마음먹다

maeummeokda[마음먹따]Trung cấp · TOPIK IIHoạt động nhận thức

quyết tâm, quyết chí

Động từ

  1. 1

    quyết tâm, quyết chí

    Trong lòng quyết tâm hay suy nghĩ sẽ làm việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속으로 어떤 일을 하겠다고 결심하거나 생각하다.

    • Bộ phim xem hồi nhỏ gây xúc động sâu sắc nên Yumin quyết tâm trở thành đạo diễn điện ảnh.

    • Ngày lên đường nhập ngũ, Minjun đã quyết tâm tuyệt đối không rơi nước mắt nhưng nhìn thấy mặt mẹ thì lại bật khóc.