Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

프로그램

peurogeuraem[프로그램]Sơ cấp · TOPIK ITruyền thông

chương trình

Danh từGốc Hán: program

  1. 1

    chương trình

    Mục lục ghi lại thứ tự hay kế hoạch tiến hành của buổi tổ chức sự kiện nào đó. Hoặc hạng mục chi tiết của buổi lễ đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 행사의 진행 계획이나 순서를 적은 목록. 또는 그 행사의 세부 항목.

    • Lễ hội lần này có nhiều chương trình đa dạng như trình diễn thời trang đường phố, cuộc thi hát, biểu diễn chúc mừng, kéo dài trong một tuần.

    • Bảo tàng quốc gia đang vận hành nhiều chương trình giáo dục dành cho trẻ em, gia đình, thanh thiếu niên, người cao tuổi, v.v.

  2. 2

    chương trình

    Nội dung phát sóng chia theo thời gian trên tivi hay đài. Hoặc mục lục hay thứ tự đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 라디오나 텔레비전 등에서 시간별로 나뉘어 방송되는 내용. 또는 그 차례나 목록.

    • Tôi chuyển kênh tivi qua lại xem có chương trình nào hay không.

    • Vào các ngày lễ như Tết hay Chuseok, có nhiều chương trình giải trí để cả gia đình quây quần xem cùng.

  3. 3

    chương trình

    Cái được ghi bằng ngôn ngữ máy tính phương pháp hay thứ tự của công việc tương ứng khi ra lệnh nào đó trong máy tính.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 컴퓨터에 어떤 명령을 하기 위하여 그 작업의 차례나 방법을 컴퓨터 언어로 기술한 것.

    • Để viết chương trình phải học ngôn ngữ máy tính và cũng mất nhiều thời gian.

    • Công ty chúng tôi đã phát triển một chương trình tự viết chương trình để người bình thường có thể dùng máy tính dễ dàng hơn.