Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
trong thời gian qua, trong khoảng thời gian đó
Thời gian bằng khoảng thời gian đã nói trước đó. Hoặc thời gian nhất định cho tới khi gặp hay liên lạc lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에서 이미 이야기한 만큼의 기간. 또는 다시 만나거나 연락하기까지의 일정한 기간.
Thời gian qua không có tin tức gì nên tôi rất thắc mắc.
Cuốn sách bấy lâu nay tuyệt bản đã được tái bản.