Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nhảy qua
Bật người lên vượt qua đồ vật hay nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸을 솟구쳐서 어떤 물건이나 장소를 넘다.
Trong giờ thể dục, học sinh mạnh mẽ nhảy qua bục nhảy.
Trong chạy vượt rào, Jisu không nhảy qua được rào nên bị điểm thấp.
- 2
bỏ qua
Không trải qua quá trình, trình tự, giai đoạn đáng lẽ phải trải qua mà qua luôn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 거쳐야 할 과정, 순서, 단계를 거치지 않고 지나가다.
Trưởng phòng Kim rất giỏi nên được thăng chức vượt hai cấp.
Tranh của Picasso vượt qua thời đại, đến nay vẫn được coi là kiệt tác.
- 3
vượt qua
Vượt qua việc khó khăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어려운 일을 이겨 내다.
Cuốn tiểu thuyết này được đánh giá cao vì đã vượt qua giới hạn của tiểu thuyết đại chúng.
Nghe nói qua hội nghị thượng đỉnh lần này, hai nước sẽ vượt qua thế Chiến tranh Lạnh để tiến tới quan hệ hữu hảo.
- 4
vượt trội
Vượt hẳn phạm vi hay tiêu chuẩn nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 범위나 수준을 훨씬 넘어서다.
Công nghệ máy tính sẽ phát triển vượt xa trí tưởng tượng của chúng ta.
Hành động cãi lại thầy giáo một cách hỗn hào của học sinh đó thật vượt quá lẽ thường.