Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 類型loại hình
- 1
loại hình
Nhóm mà những cái có tính chất, đặc trưng, hình dáng... tương tự gộp thành một. Hoặc cái thuộc nhóm đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 성질이나 특징, 모양 등이 비슷한 것끼리 묶은 하나의 무리. 또는 그 무리에 속하는 것.
Tiểu thuyết có thể chia thành ba loại theo độ dài: truyện ngắn, truyện vừa và truyện dài.
Đề thi có dạng câu hỏi mới nên học sinh thấy rất khó.