Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nhìn vào
Nhìn từ ngoài vào trong.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밖에서 안을 보다.
Đứa bé mở cửa phòng giáo viên ngó vào để tìm cô chủ nhiệm.
Minjun định nhìn vào trong cửa hàng qua khe cửa sổ đang mở nhưng không thấy rõ.
- 2
nhìn kĩ
Nhìn gần một cách tỉ mỉ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가까이서 자세히 보다.
Dù có chăm chú nhìn bản đồ đến đâu, Jisu vẫn không tìm ra đường.
Bà nội nhìn chăm chú bức thư của đứa cháu út gửi đến rất lâu.
- 3
nhìn thấu
Hiểu và biết được nội dung không thể hiện ra ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 겉으로 드러나지 않는 내용을 이해하여 알다.
Thầy giáo đã nhìn thấu tâm tư của học sinh.
Chú tôi nhìn thấu ý đồ của người cùng làm ăn nên quyết định dừng kinh doanh.
- 4
vào thăm
Ghé nơi nào đó để nhìn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어디에 들러서 보다.
Jisu thỉnh thoảng ghé thăm người cha sống một mình và biếu ông tiền tiêu vặt.
Ông Kim lên Seoul để thăm con trai đang sống ở ký túc xá.