Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từGốc Hán: 對 하다đối + 하다
- 1
đối diện
Hướng về phía đối diện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마주 향해 있다.
Nhà sư ngồi quay mặt vào tường và bắt đầu thiền.
Trong quán cà phê, các cặp đôi ngồi mặt đối mặt sát nhau tận hưởng buổi hẹn hò.
- 2
đối xử, đối đãi
Cư xử với thái độ nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 태도로 상대하다.
Trợ lý Kim đối xử tử tế với nhân viên cấp dưới nên rất được yêu mến.
Tôi đã coi hôn phu của em gái như người nhà và đón tiếp ấm áp.
- 3
về (cái gì đó, ai đó, sự việc nào đó)
Lấy làm đối tượng hay trạng thái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 대상이나 상대로 삼다.
Suy nghĩ của mọi người về vấn đề đó rất đa dạng.
Chúng tôi đã thảo luận về phương án bình đẳng nam nữ.
- 4
xem, thưởng thức
Trực tiếp đọc hoặc cảm thụ tác phẩm...
Định nghĩa tiếng Hàn: 작품 등을 직접 읽거나 감상하다.
Thái độ của anh ấy khi thưởng thức tranh ở triển lãm thật nghiêm túc.
Tác giả đã gắn phần giải thích tác phẩm cho khách tham quan thưởng lãm.