Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

달리다

chạy

1.Động từ

  1. 1

    chạy

    Chạy đi hay đến mau chóng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 뛰어서 빨리 가거나 오다.

    • Những chú ngựa phi nước đại vui vẻ trên cánh đồng.

    • Các vận động viên chạy quanh sân để rèn thể lực cơ bản.

  2. 2

    chạy

    Xe ô tô, xe lửa, tàu thuyền... di chuyển với tốc độ nhanh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 차, 기차, 배 등이 빠른 속도로 움직이다.

    • Con tàu lướt đi với tốc độ nhanh trên biển xanh.

    • Xe buýt đang chạy trên đường hướng về bến cuối.

  3. 3

    hướng về, nghiêng về

    Suy nghĩ hay tình cảm nghiêng về đối tượng nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 마음이 어떤 대상으로 기울어지다.

    • Sắp đến kỳ nghỉ, lòng tôi đã hướng về quê nhà.

    • Lòng người chồng tự lúc nào đã hướng về ngôi nhà có vợ mình.

  4. 4

    nắm giữ

    Tiếp tục duy trì một vị trí nào đó trong cạnh tranh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 경쟁에서 어떤 지위를 계속 유지하다.

    • Đội bóng này đang đứng bét bảng do phong độ sa sút liên tục.

    • Công ty chúng tôi đứng đầu về doanh số trong nước ba năm liên tiếp.

2.Động từ

  1. 1

    được treo, được gắn

    Đồ vật nào đó được treo hay máng ở một nơi nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건이 일정한 곳에 걸리거나 매이다.

    • Tôi đã làm mất chiếc móc khóa treo nhiều chìa khóa.

    • Trên trần treo nhiều bóng đèn huỳnh quang nên trong phòng rất sáng.

  2. 2

    được gắn lên, được đính vào

    Đồ vật nào đó gắn vào thành một phần của cái khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건이 다른 것의 한 부분으로 붙다.

    • Trên cửa có gắn một tay nắm rất hiện đại.

    • Chiếc hộp này có gắn bánh xe ở đáy nên dễ di chuyển.

  3. 3

    được gắn, được lắp đặt, được trang bị

    Máy móc hay thiết bị nào đó được kết nối hay lắp đặt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 기기나 설비 등이 연결되거나 설치되다.

    • Con tàu này có lắp ba chân vịt ở phía sau và hai bên.

    • Đã phát triển loại máy điều hòa có gắn cảm biến độ ẩm và nhiệt độ, tự điều chỉnh độ ẩm phù hợp.

  4. 4

    được gắn với, được gắn liền

    Không gian nào đó thuộc về một nơi nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 공간이 어떤 장소에 속하다.

    • Phòng khách sạn này có kèm phòng đọc sách, phòng khách, phòng tắm và phòng ngủ.

    • Ký túc xá chúng tôi mỗi phòng đều có nhà vệ sinh và bếp nên sinh hoạt rất tiện.