Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

다투다

tranh cãi

Động từ

  1. 1

    tranh cãi

    Cãi vã vì suy nghĩ hay tâm tư khác nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 마음이 달라 따지며 싸우다.

    • Bọn trẻ cãi nhau chí chóe để giành món đồ chơi đẹp.

    • Hai người đang nói chuyện chính trị thì bất đồng ý kiến và cuối cùng cãi nhau.

  2. 2

    tranh đấu

    Cạnh tranh vì một mục tiêu nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목표를 두고 경쟁하다.

    • Hai ứng viên đang tranh giành chiếc ghế chủ tịch.

    • Trong kỳ thi lần này, tôi đã thắng người bạn thường tranh hạng nhất với tôi và đứng đầu.

  3. 3

    chạy đua (với thời gian)

    Thời gian thúc bách hay gấp rút.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이 촉박하거나 시급하다.

    • Trong nhiều việc, tôi bắt đầu trước tiên với việc gấp rút sát hạn chót.

    • Các bác sĩ ở phòng cấp cứu chạy đua với từng giây để chữa trị cho những bệnh nhân nguy kịch.

  4. 4

    dốc sức

    Nỗ lực cạnh tranh để vượt qua hoặc giỏi hơn người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남보다 앞서거나 잘하려고 경쟁적으로 애쓰다.

    • Hễ thấy đồ ăn là lũ cún lại tranh nhau chạy đến ăn.

    • Các cơ quan báo chí tranh nhau đưa tin vận động viên Kim giành huy chương vàng.