Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

책임감

chaegimgam[채김감]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

tinh thần trách nhiệm

Danh từGốc Hán: 責任感trách nhiệm cảm

  1. 1

    tinh thần trách nhiệm

    Lòng xem trọng nghĩa vụ hay việc phải đảm trách và phải làm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 맡아서 해야 할 일이나 의무를 중요하게 여기는 마음.

    • Công ty muốn những nhân viên chăm chỉ và có tinh thần trách nhiệm.

    • Anh trai tôi chăm sóc các em với tinh thần trách nhiệm của người con cả.