Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
việc rửa chén bát
Việc rửa chén bát và sắp xếp lại sau khi ăn xong.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 먹고 난 뒤에 그릇을 씻어서 정리하는 일.
Tôi ghét phải rửa bát sau khi ăn nên hay gọi đồ ăn giao tận nhà.
Mẹ bảo từ khi mua máy rửa bát, không phải rửa bát sau mỗi bữa nữa nên rất thích.