Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

켜다

kyeoda[켜다]Sơ cấp · TOPIK IViệc nhà

đốt

1.Động từ

  1. 1

    đốt

    Đốt lửa bằng diêm hay bật lửa hoặc châm lửa vào đèn dầu hay nến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 등잔이나 양초 등에 불을 붙이거나 성냥이나 라이터 등으로 불을 일으키다.

    • Tôi quẹt diêm liên tục nhưng gió cứ làm tắt.

    • Đột nhiên mất điện nên chúng tôi thắp nến rồi ngồi.

  2. 2

    bật

    Làm cho các thiết bị điện tử hoạt động.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전기 제품 등을 작동하게 만들다.

    • Vừa về đến nhà, tôi bật ti vi xem phim truyền hình.

    • Em tôi chịu nóng kém nên suốt mùa hè ngủ mà vẫn bật điều hòa.

2.Động từ

  1. 1

    xẻ, chẻ, bổ

    Cưa và tách đôi gỗ theo chiều dọc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나무를 세로 방향으로 톱질하여 쪼개다.

    • Người thợ mộc dùng cưa xẻ gỗ hết sức.

    • Hai người cầm cưa ở hai bên và cưa quả bầu đã chín.

  2. 2

    kéo (đàn)

    Miết vào dây của nhạc cụ có dây và làm phát ra âm thanh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 현악기의 줄을 활로 문질러 소리를 내다.

    • Chơi viola lâu ngày nên tay tôi bị chai.

    • Ông nội hài lòng ngắm cháu gái đang kéo đàn vi-ô-lông.

  3. 3

    kéo (tơ)

    Lấy tơ từ kén.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 누에고치에서 실을 뽑다.

    • Các bà các chị tụ tập lại kéo tơ từ kén và dệt lụa.

    • Ngày xưa phụ nữ ở nhà kéo sợi để dệt vải.