Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 淸掃thanh tảo
- 1
việc quét dọn, việc lau chùi, việc dọn dẹp
Việc dọn dẹp sạch sẽ thứ bừa bộn và dơ bẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 더럽고 지저분한 것을 깨끗하게 치움.
Vì bố nhạy cảm với bụi nên mẹ đặc biệt chú ý đến việc lau dọn sàn nhà.
Cô lao công dọn dẹp mỗi sáng đổ cả thùng rác văn phòng và lau bàn cho chúng tôi.