Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
tiến đến gần, tiến lại gần, xích lại gần
Di chuyển đến gần về phía có đối tượng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 대상이 있는 쪽으로 가까이 옮기어 오다.
Từ phía đối diện, bạn tôi vui vẻ vẫy tay tiến lại gần tôi.
Em bé vừa mới tập đi chập chững tiến lại gần mẹ.
- 2
đến gần
Ngày hoặc thời điểm nào đó đến gần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 일이나 때가 가까이 오다.
Tôi không ôn thi mấy nên ngày thi càng đến gần tôi càng thấy bất an.
Hạn nộp bản thảo đã đến gần nên nhà văn Kim giờ đang bận tối mắt để hoàn thành bản thảo.