Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 投票đầu phiếu

  1. 1

    sự bỏ phiếu

    Việc thể hiện ý kiến vào tờ giấy quy định để bầu cử hoặc quyết định việc gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 선거를 하거나 어떤 일을 결정할 때 정해진 용지에 의견을 표시하여 내는 일.

    • Trong xã hội dân chủ, người đại diện được bầu ra bằng lá phiếu của công dân.

    • Thành phố quyết định đưa việc có thực hiện bữa ăn miễn phí hay không ra cho người dân bỏ phiếu.