Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
dời lại
Dời thời kì hay lúc đã định lại sau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 때나 시기를 뒤로 미루다.
Yumin quyết định hoãn việc quay lại trường sang học kỳ sau.
Do thiếu ngân sách, nhà trường đã lùi thời hạn hoàn thành tòa nhà thêm vài tháng.
- 2
dời lại, chỉnh chậm lại
Làm cho muộn hơn thời gian chuẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기준이 되는 때보다 늦게 하다.
Đồng hồ đeo tay chạy hơi nhanh hơn các đồng hồ khác nên tôi chỉnh lùi lại một chút.
Đồng hồ treo tường chạy nhanh năm phút nên bố đã chỉnh lùi lại năm phút.
- 3
làm chậm lại, giảm tốc độ
Làm cho tốc độ chậm lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 속도를 느리게 하다.
Người đàn ông bước chậm lại một chút để đi song song với người phụ nữ.
Mợ có phẫu thuật cũng khó mà khỏi hẳn bệnh à?
Ừ, nhưng nghe nói phẫu thuật có thể làm chậm tốc độ tiến triển của bệnh.
- 4
nới lỏng
Làm chùng lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 느슨하게 하다.
Người đàn ông kéo dây cương vốn đã thả lỏng để cho ngựa dừng lại.
Khi đàm phán ngừng chiến bắt đầu, hai nước đã nới lỏng các cuộc tấn công.