Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
thấp
Chiều dài từ dưới lên trên là ngắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아래에서 위까지의 길이가 짧다.
Jisu cao nên thích đi giày gót thấp.
Bàn thấp nên học lâu là bị đau lưng.
- 2
thấp
Nhiệt độ, độ ẩm, áp lực… dưới mức tiêu chuẩn đã định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 온도, 습도, 압력 등이 정해진 기준보다 아래에 있다.
Nhân viên công ty đó rất bất mãn với mức lương thấp so với các công ty khác.
Từ tầng năm trở lên áp lực nước thấp nên nước chảy yếu.
- 3
thấp
Chất lượng, trình độ, năng lực, giá trị... dưới mức thông thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 품질이나 수준 또는 능력이나 가치가 보통보다 아래에 있다.
Nhìn chung, trình độ học vấn trung bình ở nông thôn thấp hơn so với thành phố lớn.
Giấy vệ sinh của công ty này chất lượng thấp nên không dùng được.
- 4
thấp
Địa vị hay thân phận thấp hơn đối tượng khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지위나 신분 등이 다른 대상보다 아래에 있다.
Ngày xưa người ta không kết hôn với người có thân phận thấp hơn mình.
Nghe nói trợ lý Kim bằng tuổi trưởng phòng à?
Vậy à? So với tuổi thì chức vụ thấp nhỉ.