Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

낮다

natda[낟따]Sơ cấp · TOPIK IHình dạng

thấp

Tính từ

  1. 1

    thấp

    Chiều dài từ dưới lên trên là ngắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아래에서 위까지의 길이가 짧다.

    • Jisu cao nên thích đi giày gót thấp.

    • Bàn thấp nên học lâu là bị đau lưng.

  2. 2

    thấp

    Nhiệt độ, độ ẩm, áp lực… dưới mức tiêu chuẩn đã định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 온도, 습도, 압력 등이 정해진 기준보다 아래에 있다.

    • Nhân viên công ty đó rất bất mãn với mức lương thấp so với các công ty khác.

    • Từ tầng năm trở lên áp lực nước thấp nên nước chảy yếu.

  3. 3

    thấp

    Chất lượng, trình độ, năng lực, giá trị... dưới mức thông thường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 품질이나 수준 또는 능력이나 가치가 보통보다 아래에 있다.

    • Nhìn chung, trình độ học vấn trung bình ở nông thôn thấp hơn so với thành phố lớn.

    • Giấy vệ sinh của công ty này chất lượng thấp nên không dùng được.

  4. 4

    thấp

    Địa vị hay thân phận thấp hơn đối tượng khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지위나 신분 등이 다른 대상보다 아래에 있다.

    • Ngày xưa người ta không kết hôn với người có thân phận thấp hơn mình.

    • Nghe nói trợ lý Kim bằng tuổi trưởng phòng à?

      Vậy à? So với tuổi thì chức vụ thấp nhỉ.