Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
số ngày
Số ngày.
Định nghĩa tiếng Hàn: 날의 수.
Đến ngày đã định chuyển nhà vẫn còn mấy ngày nữa.
Định hoàn thành công trình trước cuối tháng này nhưng thời gian hơi thiếu.
- 2
ngày
Ngày định làm cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 하려고 정한 날.
Ngày cưới của Jisu chỉ còn một tháng nữa.
Minjun lười nên chưa bao giờ nộp bài tập đúng ngày quy định.
- 3
ngày
Ngày mấy tháng nào đó của năm nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 해의 어느 달 며칠.
Lương tháng này đã được chuyển khoản vào ngày hôm nay.
Mẹ tôi trước khi mua thực phẩm luôn kiểm tra ngày sản xuất.