Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 敎室giáo thất
- 1
phòng học, lớp học
Phòng mà giáo viên dạy các học sinh ở trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trung học phổ thông v.v...
Định nghĩa tiếng Hàn: 유치원, 초등학교, 중학교, 고등학교에서 교사가 학생들을 가르치는 방.
Bạn ấy ngồi ở bàn trong góc lớp học và giờ học nào cũng ngủ gật.
Hôm nay trời đẹp nên lớp chúng tôi học ngoài trời chứ không học trong lớp.
- 2
lớp, lớp học
Nhóm học cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 배우는 모임.
Bố tôi điều hành lớp học leo núi dành cho những người yêu thích leo núi.
Mẹ tôi mở lớp dạy viết để dạy những đứa trẻ có hoàn cảnh khó khăn.