Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

굳이

cố ý, chủ ý, có chủ tâm

Phó từ

  1. 1

    cố ý, chủ ý, có chủ tâm

    Để tâm và cố tình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음을 써서 일부러.

    • Tôi chẳng muốn cất công cho bạn bè biết nhà mình có chuyện gì.

    • Yumin rất biết ơn chú vì đã cất công dành thời gian đến dự lễ tốt nghiệp của mình.

  2. 2

    kiên quyết, nhất định

    Cố chấp, ngoan cố.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 고집을 부려서.

    • Có những chiếc váy cưới đẹp sẵn mà Yumin vẫn nhất quyết tự may để mặc.

    • Dù trời mưa như trút, Minjun vẫn khăng khăng đòi đi du lịch.