Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

고려

sự cân nhắc, sự đắn đo

Danh từGốc Hán: 考慮khảo lự

  1. 1

    sự cân nhắc, sự đắn đo

    Việc suy nghĩ thận trọng nhiều điều kiện hay hoàn cảnh trong việc làm việc gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하는 데 여러 가지 상황이나 조건을 신중하게 생각함.

    • Nghe nói tiền đạo của đội chúng tôi đang cân nhắc giải nghệ vì thường xuyên chấn thương.

    • Một trong những điều được cân nhắc khi chọn nơi làm việc của nhiều người tìm việc là mức lương.