Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

반바지

quần soọc, quần đùi, quần lửng

Danh từGốc Hán: 半 바지bán + 바지

  1. 1

    quần soọc, quần đùi, quần lửng

    Quần ngắn có chiều dài phủ trên đầu gối hoặc đến ngang đầu gối.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 길이가 무릎 위나 무릎 정도까지 내려오는 짧은 바지.

    • Ngày hè nóng nực, Minjun mặc áo phông cộc tay và quần short cho mát.

    • Chị tôi cắt đôi chiếc quần jean dài để làm quần short.