Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 見解kiến giải
- 1
quan điểm, cái nhìn, cách nhìn nhận
Suy nghĩ của mỗi người về sự vật, hiện tượng hay con người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람, 사물이나 현상에 대하여 사람마다 가지는 의견이나 생각.
Trong cuộc họp, chúng tôi quyết định tự do nêu quan điểm về việc quảng bá sản phẩm mới.
Khi xảy ra mâu thuẫn, mong rằng chúng ta sẽ thu hẹp khác biệt quan điểm thông qua đối thoại.