Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
bước đến
Di chuyển bằng chân, hướng tới đích cần đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 목적지를 향하여 다리를 움직여서 이동하여 오다.
Anh ấy không có tiền xe nên phải đi bộ về nhà.
Trên đường đi bộ về nhà, tôi mua một túi bánh cá trên phố.
- 2
đi sang
Đi qua con đường nào đó để đến nơi cần đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 목적지에 이르기 위하여 어떤 길을 지나오다.
Anh ấy đi chân trần trên con đường phủ tuyết.
Đang đi trên bờ ruộng, tôi suýt giẫm phải một con ếch chết.
- 3
bước đến
(cách nói ẩn dụ) Trải qua hoặc phát triển tới.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 지내 오거나 발전하여 오다.
Cả đời ông ấy đã đi trên con đường vì công lý.
Nhà tưởng niệm này cho thấy trọn vẹn con đường đời mà ông đã đi suốt cả cuộc đời.