Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

비빔밥

bibimbap[비빔빱]Sơ cấp · TOPIK IMón ăn

món cơm trộn

Danh từ

  1. 1

    món cơm trộn

    Cơm cho một số loại gia vị vào thịt, nấm, trứng, rau và trộn ăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 고기, 버섯, 계란, 나물 등에 여러 가지 양념을 넣고 비벼 먹는 밥.

    • Sau lễ cúng, tôi cho tương ớt và dầu mè vào rau namul còn thừa với cơm nguội làm thành cơm trộn ăn.

    • Cơm trộn với nhiều nguyên liệu đa dạng, giàu dinh dưỡng và màu sắc rực rỡ, nay đã trở thành món ăn tiêu biểu của Hàn Quốc.