Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chạm, đụng
Chạm bằng cái gì đó hay sờ nhẹ bằng tay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 손으로 살짝 만지거나 무엇으로 대다.
Bức tranh chưa khô nên tốt nhất đừng chạm vào.
Lúc đi xe buýt về, ông chú ngồi cạnh vừa ngủ gật vừa cứ đụng vào tay tôi.
Chắc là khó chịu lắm nhỉ.
- 2
động chạm
Làm cho người khác mất lòng hay tâm trạng khó chịu bằng lời nói hay hành động.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 행동으로 상대방의 마음을 상하게 하거나 기분을 나쁘게 만들다.
Những lời lẽ châm chọc của anh ta cứ chọc tức tôi.
Dù là vợ chồng thân thiết đến đâu, tốt nhất cũng không nên nói những lời chạm vào lòng tự trọng làm tổn thương nhau.
- 3
chung đụng
Rủ rê phụ nữ và có quan hệ thân xác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여자를 꾀어 육체적인 관계를 가지다.
Đêm qua say rượu, tôi đã phạm sai lầm to khi trêu ghẹo nhầm một cô gái.
Anh ấy hối hận về chuyện thời trẻ tùy tiện trăng hoa với những người phụ nữ không quen biết.
- 4
bắt tay vào
Thử thực hiện việc gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 시도해 보다.
Anh ấy nghỉ việc và thử nhúng tay vào nhiều lĩnh vực kinh doanh nhưng đều thất bại.
Trong bài báo cáo tâm lý học lần này, em định viết về phân tâm học ạ.
Lĩnh vực đó là chủ đề khó mà tùy tiện động vào, cậu có tự tin không?