Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cứt, phân
Cặn bã có mùi thối do thức ăn con người hay động vật ăn vào được tiêu hóa và thải ra ngoài cơ thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물이 먹은 음식물이 소화되어 몸 밖으로 나오는 냄새 나는 찌꺼기.
Đứa bé đi vệ sinh xong thì lau phân bằng giấy vệ sinh.
Đến gần nhà vệ sinh cũ là ngửi thấy mùi phân thối nồng nặc.
- 2
cặn mực
Cặn mực nước hay mực bút bi vón khô hoặc cặn xỉ xuất hiện khi kim loại tan chảy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 먹물이나 볼펜 잉크가 말라붙은 찌꺼기나 쇠붙이가 녹았을 때 나오는 찌꺼기.
Jisu dùng giấy lau cặn mực dính ở đầu bút bi.
Cặn mực khô bám lem nhem trên tờ giấy ố vàng.
- 3
quân bài ngô đồng
Quân bài vẽ hình cây ngô đồng trong bài hwatu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 화투 놀이에서, 오동나무 모양이 그려진 패.
Trong trò chơi hwatu, quân 'ttong' tượng trưng cho tháng 11 hoặc mười một điểm.
Vì lại ra một lá giống lá vừa ăn được nên Jisu bị 'ttong'.