Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

거칠다

geochilda[거칠다]Trung cấp · TOPIK IIThái độ

sần sùi

Tính từ

  1. 1

    sần sùi

    Bề mặt không nhẵn hay mềm mại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 표면이 곱거나 부드럽지 않다.

    • Mỗi lần nhìn đôi bàn tay thô ráp của mẹ, lòng tôi lại đau.

    • Có lẽ vì có tuổi nên da tôi có vẻ thô ráp hơn nhiều so với trước.

  2. 2

    thô kệch

    Bộ dạng làm không chính xác và tỉ mỉ mà bừa bãi đại khái.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정확하거나 꼼꼼하지 않고 대충 함부로 하는 모습이다.

    • Anh ấy làm việc không tỉ mỉ mà hơi cẩu thả.

    • Tay nghề đan len còn vụng về nên tôi ngại tặng cho người khác.

  3. 3

    cằn cỗi

    Đất không màu mỡ mà cằn cỗi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 땅이 기름지지 않고 메마르다.

    • Gia đình tôi đã khai khẩn mảnh đất cằn cỗi bị bỏ hoang để làm ruộng.

    • Vùng này đất quá cằn cỗi nên hầu như không có ai làm nông.

  4. 4

    thô lỗ

    Hành động hay tính cách rất mạnh và thô bạo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 행동이나 성격이 몹시 강하고 세다.

    • Jisu bị tổn thương tinh thần nhiều thời thơ ấu nên tính tình hơi thô bạo.

    • Seunggyu tức giận nắm lấy tay Yumin lắc mạnh và tra hỏi.