Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

가져오다

gajyeooda[가저오다]Sơ cấp · TOPIK IHoạt động xã hội

mang đến, đem đến

Động từ

  1. 1

    mang đến, đem đến

    Chuyển vật nào đó từ một nơi đến nơi khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건을 한 곳에서 다른 곳으로 옮겨 오다.

    • Trưởng phòng Kim chỉ thị cho nhân viên mang hồ sơ trình ký đến cho ông.

    • Cô giáo nhắc nhở học sinh không được mang truyện tranh đến trường.

  2. 2

    mang theo, đem theo

    Lấy vật nào đó đến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건을 챙겨 오다.

    • Tôi không mang ô nên bị mắc mưa trên đường về nhà.

    • Hôm nay tôi quên mất, không mang sách giáo khoa từ nhà đi.

  3. 3

    đem lại, mang lại

    Làm cho trạng thái hay kết quả nào đó nảy sinh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 상태나 결과가 생기게 하다.

    • Sự việc đó đã mang lại thay đổi lớn cho tất cả chúng tôi.

    • Học thuyết mới mà giáo sư Kim công bố đã gây chấn động lớn trong giới học thuật.