Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từGốc Hán: 魂 내다hồn + 내다
- 1
la mắng, mắng chửi, làm cho sợ
Phạt hoặc mắng mỏ thật nặng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 심하게 꾸지람을 하거나 벌을 주다.
Tôi mắng em vì lấy bánh của tôi ăn, thế là em khóc toáng lên.
Thầy giáo đã mắng nghiêm khắc để sửa thói quen bắt nạt bạn khác của học sinh đó.