Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

풀리다

được tháo, được gỡ, được dỡ

Động từ

  1. 1

    được tháo, được gỡ, được dỡ

    Cái bị buộc, bị quấn, bị rối, bị ghép hoặc bị chồng chất được trở về trạng thái vốn có.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 묶이거나 감기거나 얽히거나 합쳐지거나 싸인 것 등이 도로 원래의 상태가 되다.

    • Những chú ngựa con bị tuột dây cương bắt đầu chạy nhảy lung tung quanh trang trại.

    • Băng quấn quanh vết thương bị tuột ra nên anh ấy lại phải đến bệnh viện.

  2. 2

    nguôi ngoai, vơi

    Tâm trạng hay tình cảm không vui vốn nảy sinh trong lòng trở nên biến mất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속에 생겨난 안 좋은 감정이나 기분 등이 없어지다.

    • Có lẽ Seunggyu vẫn chưa nguôi giận nên đang lườm Jisu.

    • Dù nỗi ấm ức với anh ta có nguôi đi thì tôi cũng không có ý định tha thứ cho kẻ đã phản bội mình.

  3. 3

    được giải tỏa, được toại nguyện

    Cái vướng mắc trong lòng được giải quyết nên không còn nữa hoặc điều mong muốn trong lòng được thực hiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음에 맺혀 있는 것이 해결되어 없어지거나 마음속에 품고 있는 것이 이루어지다.

    • Nếu không trả thù anh ta y như vậy thì mối hận trong lòng sẽ không được giải tỏa.

    • Mâu thuẫn lớn giữa họ đã được giải quyết nhưng vẫn còn những vấn đề hai người cần giải quyết.

  4. 4

    được giải đáp, được giải mã, được giải tỏa

    Được biết cái không biết hoặc vấn đề khó được giải quyết

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모르는 것을 알게 되거나 어려운 문제가 해결되다.

    • Bài toán tôi trăn trở hơn hai tiếng đồng hồ cuối cùng cũng đã giải được.

    • Vì mật mã két sắt bị giải dễ dàng nên toàn bộ đồ quý giá trong két đã bị trộm sạch.