Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

탄생

sự sinh ra, sự ra đời

Danh từGốc Hán: 誕生đản sinh

  1. 1

    sự sinh ra, sự ra đời

    Việc con người sinh ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 태어남.

    • Giáng sinh là ngày kỷ niệm và mừng sự ra đời của Chúa Giêsu.

    • Ở Áo đã tổ chức nhiều sự kiện để kỷ niệm 100 năm ngày sinh của Mozart.

  2. 2

    sự ra đời

    Việc cơ quan hay tổ chức, chế độ mới xuất hiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기관이나 조직, 제도 등이 새로 생김.

    • Công ty đã tổ chức sự kiện chúc mừng sự ra đời của chi nhánh Trung Quốc.

    • Sau hàng chục năm đấu tranh dân chủ hóa, chính quyền dân chủ đã ra đời.