Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

실패

sự thất bại

Danh từGốc Hán: 失敗thất bại

  1. 1

    sự thất bại

    Việc không thể tạo nên mục đích hay điều mong muốn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 원하거나 목적한 것을 이루지 못함.

    • Những người thành công phần lớn là người đã nỗ lực để vượt qua thất bại.

    • Anh ấy là người lạc quan, cho rằng có thể học được cách tiến lên mới thông qua thất bại.