Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

예술가

nghệ sỹ, nghệ nhân

Danh từGốc Hán: 藝術家nghệ thuật gia

  1. 1

    nghệ sỹ, nghệ nhân

    Người sáng tác hoặc thể hiện tác phẩm nghệ thuật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 예술 작품을 창작하거나 표현하는 사람.

    • Tôi thích vẻ đẹp cổ điển và thanh lịch cảm nhận được từ tác phẩm của các nghệ sĩ châu Âu.

    • Xứng với danh tiếng thế giới, họa sĩ Kim đã thỏa sức thể hiện sự sáng tạo của một nghệ sĩ qua tác phẩm.