Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
chiều cao
Chiều dài cơ thể tính từ bàn chân đến đỉnh đầu khi người hay động vật đứng thẳng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물이 바로 섰을 때의 발에서부터 머리까지의 몸의 길이.
Anh ấy là người cao lớn, chiều cao trên một mét chín mươi.
Giờ em tôi cũng đã lớn, cao gần bằng bố.
- 2
độ cao, chiều cao
Độ cao của đồ vật hay thực vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건이나 식물 등의 높이.
Trong rừng, những cây cao mọc san sát nhau.
Bàn làm việc này thấp nên có vẻ phù hợp cho trẻ nhỏ sử dụng.
2.Danh từGốc Hán: key
- 1
chìa khóa
Dụng cụ khóa hoặc mở cửa hay khóa sắt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 문이나 자물쇠를 잠그거나 여는 도구.
Jisu để quên chìa khóa xe cắm trong ổ rồi khóa cửa và bước xuống xe.
Seunggyu làm mất chìa khóa cửa chung cư nên nhờ chú bảo vệ mở giúp.
- 2
chìa khóa, điểm mấu chốt
Điều kiện có thể giải quyết vấn đề.
Định nghĩa tiếng Hàn: 문제를 해결할 수 있는 단서.
Chìa khóa để giải quyết vụ án này nằm trong tay nhân chứng có mặt tại hiện trường lúc đó.
Công ty đứng trước nguy cơ phá sản nên toàn thể lãnh đạo và nhân viên đang tìm chìa khóa để cứu công ty.
- 3
nút, phím
Bàn phím đánh bằng tay và nhập giữ liệu ở máy tính hay máy đánh chữ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 컴퓨터나 타자기에서, 손가락으로 쳐서 입력하는 글자판.
Seunggyu gõ phím máy tính thật nhanh để soạn tài liệu.
Jisu thành thạo máy tính nên làm việc rất nhanh bằng cách nhấn nhiều phím cùng lúc hoặc dùng phím tắt.
- 4
phím đàn
Phần ấn bằng ngón tay rồi phát ra âm thanh ở nhạc cụ như piano hay phong cầm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 피아노나 풍금과 같은 건반 악기에서, 손가락으로 눌러 소리를 내는 부분.
Người thợ vừa dùng ngón tay ấn thử phím đàn vừa lên dây đàn piano.
Jisu lướt trên phím đàn piano một cách điêu luyện và chơi một bản nhạc tuyệt đẹp.