Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
lớn
Động thực vật trưởng thành.
Định nghĩa tiếng Hàn: 동식물이 자라다.
Nghe nói tưới nhiều nước quá ngược lại khiến cây không lớn được.
Có kết quả nghiên cứu cho thấy bật nhạc thì cây hoa lớn nhanh hơn.
- 2
khôn lớn
Con người lớn lên và trở thành người lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 자라서 어른이 되다.
Con gái tôi đã lớn khôn đến tuổi lấy chồng từ lúc nào không hay.
Đứa cháu sau mười năm gặp lại giờ đã thành người lớn.
- 3
lớn rộng ra
Trình độ hoặc địa vị... trở nên cao.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수준이나 지위 등이 높아지다.
Viễn thông là một trong những lĩnh vực đang phát triển vượt bậc gần đây.
Liên hoan phim do thành phố chúng tôi tổ chức đang phát triển thành sự kiện tầm cỡ thế giới.
2.Tính từ
- 1
to, lớn
Chiều dài, chiều rộng, độ cao, thể tích... vượt quá mức độ bình thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 길이, 넓이, 높이, 부피 등이 보통 정도를 넘다.
Người ta thường gọi người phụ nữ có đôi môi đầy đặn và đôi mắt to là mỹ nhân.
Chị tôi cao nên thường được mời làm người mẫu.
- 2
to, rộng
Giày dép hoặc quần áo... quá số đo vừa với cơ thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 신발이나 옷 등이 몸에 맞는 치수 이상이다.
Đôi giày mới mua bị rộng nên cứ đi là tuột ra.
Chiếc áo khoác mẹ mua về quá rộng với tôi nên phải đổi cỡ nhỏ hơn.
- 3
lớn, to
Quy mô, phạm vi, mức độ, sức mạnh... của việc nào đó vượt quá mức độ bình thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일의 규모, 범위, 정도, 힘 등이 보통 수준을 넘다.
Tài liệu quan trọng bị mất ở văn phòng khiến cả nơi náo loạn lớn.
Sự động viên và khen ngợi của bố mẹ luôn là nguồn sức mạnh lớn đối với tôi.
- 4
lớn lao, vĩ đại
Phẩm chất của con người tuyệt vời và năng lực xuất sắc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 성품이 훌륭하고 능력이 뛰어나다.
Khi nhà văn này qua đời, mọi người tiếc thương vì giới văn học đã mất đi một nhân vật lớn.
Thầy Kim tin rằng học trò Seunggyu sẽ trở thành người làm nên chuyện lớn.