Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

출판

chulpan[출판]Trung cấp · TOPIK IILiên lạc

sự xuất bản

Danh từGốc Hán: 出版xuất bản

  1. 1

    sự xuất bản

    Việc làm những thứ như bài viết, tranh ảnh hay âm nhạc thành sách và đưa ra công chúng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 글, 그림, 악보 등을 책으로 만들어 세상에 내놓음.

    • Cuốn tiểu thuyết này được dịch sang tiếng Anh, vừa xuất bản đã rất được yêu thích.

    • Nhờ việc xuất bản cuốn sách này, giáo sư Choi đã nhận được sự chú ý của nhiều học giả.