Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

천재

cheonjae[천재]Trung cấp · TOPIK IINăng lực

thiên tài

Danh từGốc Hán: 天才thiên tài

  1. 1

    thiên tài

    Người có năng khiếu hay tài năng vượt trội hơn người khác từ khi được sinh ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 태어날 때부터 남들보다 뛰어난 재주나 재능을 가진 사람.

    • Ông, người được biết đến là họa sĩ thiên tài sau khi qua đời, đã sống một cuộc đời u uất.

    • Em tôi đá bóng giỏi nên được bạn bè gọi là thiên tài bóng đá.