Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
ngay ngắn, ngay hàng thẳng lối
Hình ảnh đứng xếp hàng thẳng tắp không nhô ra thụt vào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 줄을 선 모양이 나오고 들어간 곳이 없이 고르고 가지런하게.
Các vận động viên chạy đứng thẳng hàng tại vạch xuất phát.
Cô dâu và chú rể nắm tay nhau sánh bước vào lễ đường.
- 2
song song
Đường thẳng hay mặt phẳng song hành với nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 선이나 면이 서로 평행하게.
Trên đường có các vạch làn kẻ song song.
Tôi gấp giấy song song để làm một chiếc hộp hình chữ nhật.
- 3
song hành
Cùng với nhau từ hai trở lên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 둘 이상이 함께.
Các vận động viên giành huy chương vàng, bạc, đồng cùng nhau bước lên bục nhận giải.
Nhà văn Kim lần này đã cùng lúc cho ra mắt tiểu thuyết mới và tập thơ.